HDB — Bukit Timah
Giá bán lại trung bình: $784,690 · Giá thuê trung bình hàng tháng: $1,817 · 574 giao dịch
Trong 12 tháng tới Jun 2026, Bukit Timah căn hộ HDB được ghi lại60 resale transactions at an average price of $947,074 ($8,584 psm), with a town-average rent of $1,817/mo, a gross yield of 2.3%. Nguồn: Dữ liệu bán lại của HDB, kể từ Jun 2026.
Bukit Timah HDB resale flats averaged $947,074 over the trailing 12 months, above the $658,153 national HDB average, across 60 resale transactions. Số liệu tổng hợp tất cả các loại phẳng; giá thay đổi mạnh tùy theo loại căn hộ, tầng và số tiền thuê còn lại.
Bukit Timah đã ghi nhận 60 giao dịch bán lại trong 12 tháng qua. Duyệt qua giá ở mức đường phố, bảng phân tích loại căn hộ và các giao dịch gần đây bên dưới.
Phân tích kiểu phẳng
| Loại phẳng | Giao dịch | Giá trung bình | Trung bình $/m2 | Giá thuê trung bình | Tổng sản lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 ROOM | 211 | $683,380 | $6,878 | — | — |
| 5 ROOM | 143 | $940,741 | $7,639 | — | — |
| EXECUTIVE | 114 | $1,094,573 | $7,447 | — | — |
| 3 ROOM | 106 | $442,562 | $6,351 | — | — |
Xu hướng giá hàng tháng (12 tháng qua)
| Tháng | Âm lượng | Giá trung bình | Trung bình $/m2 |
|---|---|---|---|
| Jun-25 | 2 | $1,295,000 | $9,732 |
| Jul-25 | 5 | $964,200 | $8,710 |
| Aug-25 | 5 | $1,000,378 | $8,772 |
| Sep-25 | 6 | $712,167 | $7,549 |
| Nov-25 | 7 | $1,037,825 | $8,922 |
| Dec-25 | 5 | $957,200 | $8,692 |
| Jan-26 | 4 | $769,500 | $8,249 |
| Feb-26 | 2 | $787,500 | $7,720 |
| Mar-26 | 8 | $1,083,625 | $9,004 |
| Apr-26 | 6 | $916,333 | $8,600 |
| May-26 | 3 | $872,963 | $8,906 |
| Jun-26 | 9 | $1,026,543 | $8,628 |
Giao dịch gần đây
| Ngày | Khối | Đường phố | Loại phẳng | Phạm vi tầng | Diện tích sàn (m2) | Giá bán lại |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Jun-26 | 3 | Toh Yi Dr | EXECUTIVE | 01 TO 03 | 146.0 | $1,330,000 |
| Jun-26 | 3 | Toh Yi Dr | EXECUTIVE | 10 TO 12 | 150.0 | $1,508,888 |
| Jun-26 | 17 | Toh Yi Dr | 5 ROOM | 04 TO 06 | 128.0 | $1,050,000 |
| Jun-26 | 9 | Toh Yi Dr | 5 ROOM | 10 TO 12 | 127.0 | $1,280,000 |
| Jun-26 | 1 | Queen's Rd | 5 ROOM | 04 TO 06 | 123.0 | $925,000 |
| Jun-26 | 5 | Farrer Rd | 5 ROOM | 16 TO 18 | 123.0 | $1,040,000 |
| Jun-26 | 5 | Toh Yi Dr | 4 ROOM | 10 TO 12 | 104.0 | $925,000 |
| Jun-26 | 2 | Queen's Rd | 4 ROOM | 10 TO 12 | 89.0 | $680,000 |
| Jun-26 | 8 | Empress Rd | 3 ROOM | 10 TO 12 | 65.0 | $500,000 |
| May-26 | 13 | Toh Yi Dr | 5 ROOM | 01 TO 03 | 122.0 | $1,150,000 |
| May-26 | 13 | Toh Yi Dr | 4 ROOM | 04 TO 06 | 104.0 | $920,000 |
| May-26 | 8 | Empress Rd | 3 ROOM | 04 TO 06 | 65.0 | $548,888 |
| Apr-26 | 5 | Toh Yi Dr | 5 ROOM | 07 TO 09 | 122.0 | $1,100,000 |
| Apr-26 | 5 | Farrer Rd | 5 ROOM | 19 TO 21 | 120.0 | $1,020,000 |
| Apr-26 | 14 | Toh Yi Dr | 4 ROOM | 07 TO 09 | 104.0 | $950,000 |
| Apr-26 | 11 | Toh Yi Dr | 4 ROOM | 07 TO 09 | 108.0 | $920,000 |
| Apr-26 | 13 | Toh Yi Dr | 4 ROOM | 07 TO 09 | 104.0 | $963,000 |
| Apr-26 | 3 | Queen's Rd | 3 ROOM | 10 TO 12 | 76.0 | $545,000 |
| Mar-26 | 4 | Toh Yi Dr | 5 ROOM | 07 TO 09 | 122.0 | $1,118,000 |
| Mar-26 | 14 | Toh Yi Dr | 4 ROOM | 07 TO 09 | 104.0 | $910,000 |
Đường phố ở thị trấn này
- Toh Yi Dr — 37 txns · $1,134,285 avg
- Queen's Rd — 13 txns · $635,462 avg
- Empress Rd — 6 txns · $485,815 avg
- Farrer Rd — 4 txns · $920,000 avg