New Launch — one-marina-gardens
ONE MARINA GARDENS
ONE MARINA GARDENS là một dự án phát triển mới ra mắt có 937-unit. Dữ liệu lịch sử về giá và doanh số hàng tháng từ URA xuất hiện bên dưới.
Tóm tắt doanh số hàng tháng
| Giai đoạn | Đã bán | Đã ra mắt | Psf trung bình | Khoảng giá | Có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1224 | 0 | 0 | — | — | 937 |
| 0125 | 0 | 0 | — | — | 937 |
| 0225 | 0 | 0 | — | — | 937 |
| 0325 | 0 | 0 | — | — | 937 |
| 0425 | 392 | 937 | $2,947 | $2,720 – $3,132 | 937 |
| 0525 | 62 | 0 | $2,968 | $2,780 – $3,092 | 937 |
| 0625 | 49 | 0 | $2,962 | $2,813 – $3,133 | 937 |
| 0725 | 24 | 0 | $2,970 | $2,819 – $3,310 | 937 |
| 0825 | 13 | 0 | $2,909 | $2,787 – $3,124 | 937 |
| 0925 | 9 | 0 | $2,894 | $2,787 – $3,131 | 937 |
| 1025 | 12 | 0 | $2,992 | $2,818 – $3,117 | 937 |
| 1125 | 18 | 0 | $3,019 | $2,808 – $3,105 | 937 |
| 1225 | 6 | 0 | $3,066 | $2,904 – $3,136 | 937 |
| 0126 | 13 | 0 | $3,013 | $2,872 – $3,160 | 937 |
| 0226 | 13 | 0 | $2,989 | $2,771 – $3,090 | 937 |
| 0326 | 12 | 0 | $2,938 | $2,868 – $3,133 | 937 |
| 0426 | 26 | 0 | $2,979 | $2,791 – $3,130 | 937 |
| 0526 | 18 | 0 | $2,976 | $2,832 – $3,126 | 937 |
| 0626 | 5 | 0 | $3,002 | $2,959 – $3,290 | 937 |
Thêm một bài xã luận hoàn chỉnh cho dự án này
Các dự án cao cấp có thể thêm một bài xã luận hoàn chỉnh — câu chuyện dự án, phân tích vị trí, hướng dẫn về cơ sở vật chất, phán quyết kết hợp các căn hộ, hồ sơ cư dân và so sánh với các đợt ra mắt gần đó. Yêu cầu vị trí này để giới thiệu sự phát triển của bạn tại đây.
Yêu cầu lần ra mắt mới nàyCăn hộ bán lại gần đó
| Dự án | Huyện | Khoảng cách | Psf trung bình | Phần thưởng |
|---|---|---|---|---|
| ONE MARINA GARDENS | D1 | 0.00 km | $2,986 | +0.5% |
| MARINA BAY RESIDENCES | D1 | 0.98 km | $2,373 | +26.5% |
Buổi ra mắt mới này phù hợp với ai
Kể từ Jun 2026, One Marina Gardens đã cósold 642 of 937 units (68.5%), transacting at a median of $3,002 psf (range $2,959 psf–$3,290 psf). Nguồn: Doanh số của nhà phát triển URA, kể từ Jun 2026.
One Marina Gardens moved 145 units over the past 12 months; 295 units remain unsold. Giá bán của nhà phát triển là mức trung bình $psf mang tính biểu thị và không bao gồm việc bán lại; đơn giá thay đổi tùy theo ngăn xếp, sàn và mặt.
| Tháng | Đã bán | PSF trung vị | Khoảng giá |
|---|---|---|---|
| Jun 2026 | 5 | $3,002 psf | $2,959 psf–$3,290 psf |
| May 2026 | 18 | $2,976 psf | $2,832 psf–$3,126 psf |
| Apr 2026 | 26 | $2,979 psf | $2,791 psf–$3,130 psf |
| Mar 2026 | 12 | $2,938 psf | $2,868 psf–$3,133 psf |
| Feb 2026 | 13 | $2,989 psf | $2,771 psf–$3,090 psf |
| Jan 2026 | 13 | $3,013 psf | $2,872 psf–$3,160 psf |
| Dec 2025 | 6 | $3,066 psf | $2,904 psf–$3,136 psf |
| Nov 2025 | 18 | $3,019 psf | $2,808 psf–$3,105 psf |