New Launch — narra-residences
NARRA RESIDENCES
NARRA RESIDENCES là một dự án phát triển mới ra mắt có 540-unit. Dữ liệu lịch sử về giá và doanh số hàng tháng từ URA xuất hiện bên dưới.
Tóm tắt doanh số hàng tháng
| Giai đoạn | Đã bán | Đã ra mắt | Psf trung bình | Khoảng giá | Có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1225 | 0 | 0 | — | — | 540 |
| 0126 | 122 | 540 | $2,148 | $1,932 – $2,471 | 540 |
| 0226 | 12 | 0 | $2,146 | $2,018 – $2,318 | 540 |
| 0326 | 21 | 0 | $2,189 | $2,039 – $2,280 | 540 |
| 0426 | 34 | 0 | $2,196 | $2,045 – $2,414 | 540 |
| 0526 | 14 | 0 | $2,151 | $2,065 – $2,313 | 540 |
| 0626 | 6 | 0 | $2,219 | $2,185 – $2,328 | 540 |
Thêm một bài xã luận hoàn chỉnh cho dự án này
Các dự án cao cấp có thể thêm một bài xã luận hoàn chỉnh — câu chuyện dự án, phân tích vị trí, hướng dẫn về cơ sở vật chất, phán quyết kết hợp các căn hộ, hồ sơ cư dân và so sánh với các đợt ra mắt gần đó. Yêu cầu vị trí này để giới thiệu sự phát triển của bạn tại đây.
Yêu cầu lần ra mắt mới nàyCăn hộ bán lại gần đó
| Dự án | Huyện | Khoảng cách | Psf trung bình | Phần thưởng |
|---|---|---|---|---|
| DAIRY FARM RESIDENCES | D23 | 0.12 km | $1,777 | +24.9% |
| NARRA RESIDENCES | D23 | 0.13 km | $2,162 | +2.6% |
| THE BOTANY AT DAIRY FARM | D23 | 0.21 km | $2,148 | +3.3% |
| GREEN HILL ESTATE | D23 | 0.28 km | $1,476 | +50.3% |
| FORESQUE RESIDENCES | D23 | 0.29 km | $1,575 | +40.9% |
| TREE HOUSE | D23 | 0.32 km | $1,534 | +44.7% |
| MICHAELS' RESIDENCES | D23 | 0.32 km | $1,511 | +46.9% |
| CHESTNUT RESIDENCES | D23 | 0.36 km | — | — |
| THE SKYWOODS | D23 | 0.37 km | $1,696 | +30.8% |
| CHESTNUT VILLE | D23 | 0.49 km | — | — |
Buổi ra mắt mới này phù hợp với ai
Kể từ Jun 2026, Narra Residences đã cósold 185 of 540 units (34.3%), transacting at a median of $2,219 psf (range $2,185 psf–$2,328 psf). Nguồn: Doanh số của nhà phát triển URA, kể từ Jun 2026.
Narra Residences moved 209 units over the past 12 months; 355 units remain unsold. Giá bán của nhà phát triển là mức trung bình $psf mang tính biểu thị và không bao gồm việc bán lại; đơn giá thay đổi tùy theo ngăn xếp, sàn và mặt.
| Tháng | Đã bán | PSF trung vị | Khoảng giá |
|---|---|---|---|
| Jun 2026 | 6 | $2,219 psf | $2,185 psf–$2,328 psf |
| May 2026 | 14 | $2,151 psf | $2,065 psf–$2,313 psf |
| Apr 2026 | 34 | $2,196 psf | $2,045 psf–$2,414 psf |
| Mar 2026 | 21 | $2,189 psf | $2,039 psf–$2,280 psf |
| Feb 2026 | 12 | $2,146 psf | $2,018 psf–$2,318 psf |
| Jan 2026 | 122 | $2,148 psf | $1,932 psf–$2,471 psf |
| Dec 2025 | 0 | — | — |