New Launch — terra-hill
TERRA HILL
TERRA HILL là một dự án phát triển mới ra mắt có 270-unit. Dữ liệu lịch sử về giá và doanh số hàng tháng từ URA xuất hiện bên dưới.
Tóm tắt doanh số hàng tháng
| Giai đoạn | Đã bán | Đã ra mắt | Psf trung bình | Khoảng giá | Có sẵn |
|---|---|---|---|---|---|
| 0724 | 2 | 0 | $2,734 | $2,733 – $2,734 | 270 |
| 0824 | 0 | 0 | — | — | 270 |
| 0924 | 0 | 0 | — | — | 270 |
| 1024 | 0 | 0 | — | — | 270 |
| 1124 | 3 | 0 | $2,638 | $2,600 – $2,694 | 270 |
| 1224 | 4 | 0 | $2,745 | $2,626 – $2,828 | 270 |
| 0125 | 5 | 0 | $2,601 | $2,471 – $2,802 | 270 |
| 0225 | 8 | 0 | $2,574 | $2,305 – $2,766 | 270 |
| 0325 | 2 | 0 | $2,771 | $2,733 – $2,809 | 270 |
| 0425 | 1 | 0 | $2,596 | $2,596 – $2,596 | 270 |
| 0525 | 4 | 0 | $2,672 | $2,428 – $2,799 | 270 |
| 0625 | 4 | 0 | $2,773 | $2,731 – $2,828 | 270 |
| 0725 | 3 | 0 | $2,748 | $2,703 – $2,781 | 270 |
| 0825 | 7 | 0 | $2,745 | $2,437 – $2,843 | 270 |
| 0925 | 4 | 0 | $2,746 | $2,685 – $2,834 | 270 |
| 1025 | 6 | 0 | $2,575 | $2,379 – $2,857 | 270 |
| 1125 | 4 | 0 | $2,596 | $2,518 – $2,821 | 270 |
| 1225 | 3 | 0 | $2,601 | $2,234 – $2,653 | 270 |
| 0126 | 5 | 0 | $2,653 | $2,589 – $2,703 | 270 |
| 0226 | 4 | 0 | $2,695 | $2,667 – $2,729 | 270 |
| 0326 | 12 | 0 | $2,678 | $2,428 – $2,822 | 270 |
| 0426 | 6 | 0 | $2,609 | $2,275 – $2,772 | 270 |
| 0526 | 7 | 0 | $2,690 | $2,576 – $2,772 | 270 |
| 0626 | 9 | 0 | $2,654 | $2,424 – $2,731 | 270 |
Thêm một bài xã luận hoàn chỉnh cho dự án này
Các dự án cao cấp có thể thêm một bài xã luận hoàn chỉnh — câu chuyện dự án, phân tích vị trí, hướng dẫn về cơ sở vật chất, phán quyết kết hợp các căn hộ, hồ sơ cư dân và so sánh với các đợt ra mắt gần đó. Yêu cầu vị trí này để giới thiệu sự phát triển của bạn tại đây.
Yêu cầu lần ra mắt mới nàyCăn hộ bán lại gần đó
| Dự án | Huyện | Khoảng cách | Psf trung bình | Phần thưởng |
|---|---|---|---|---|
| TERRA HILL | D5 | 0.08 km | $2,634 | +0.8% |
| PEPYS HILL CONDOMINIUM | D5 | 0.11 km | $1,043 | +154.5% |
| BREEZEWAYS | D5 | 0.14 km | — | — |
| FRAGRANCE COURT | D5 | 0.15 km | — | — |
| THE PEAK | D5 | 0.19 km | $1,539 | +72.4% |
| THE CASSANDRA | D5 | 0.19 km | $1,511 | +75.6% |
| ISLAND VIEW | D5 | 0.19 km | $1,300 | +104.2% |
| FLYNN PARK | D5 | 0.19 km | — | — |
| SPRINGDEW TERRACE | D5 | 0.21 km | — | — |
| WESTPOINT CONDOMINIUM | D5 | 0.23 km | — | — |
Buổi ra mắt mới này phù hợp với ai
Kể từ Jun 2026, Terra Hill đã cósold 204 of 270 units (75.6%), transacting at a median of $2,654 psf (range $2,424 psf–$2,731 psf). Nguồn: Doanh số của nhà phát triển URA, kể từ Jun 2026.
Terra Hill moved 67 units over the past 12 months; 66 units remain unsold. Giá bán của nhà phát triển là mức trung bình $psf mang tính biểu thị và không bao gồm việc bán lại; đơn giá thay đổi tùy theo ngăn xếp, sàn và mặt.
| Tháng | Đã bán | PSF trung vị | Khoảng giá |
|---|---|---|---|
| Jun 2026 | 9 | $2,654 psf | $2,424 psf–$2,731 psf |
| May 2026 | 7 | $2,690 psf | $2,576 psf–$2,772 psf |
| Apr 2026 | 6 | $2,609 psf | $2,275 psf–$2,772 psf |
| Mar 2026 | 12 | $2,678 psf | $2,428 psf–$2,822 psf |
| Feb 2026 | 4 | $2,695 psf | $2,667 psf–$2,729 psf |
| Jan 2026 | 5 | $2,653 psf | $2,589 psf–$2,703 psf |
| Dec 2025 | 3 | $2,601 psf | $2,234 psf–$2,653 psf |
| Nov 2025 | 4 | $2,596 psf | $2,518 psf–$2,821 psf |